samovar
Pronunciation
/sˈæmuːvˌɑːɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "samovar"trong tiếng Anh

Samovar
01

samovar, ấm đun nước trà Nga

a metal urn used to heat and boil water for making tea, commonly found in Russia and other countries
samovar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
samovars
Các ví dụ
In some cultures, the samovar serves as a gathering point for friends and family, who come together to share tea and conversation.
Trong một số nền văn hóa, samovar đóng vai trò là điểm tụ họp cho bạn bè và gia đình, những người cùng nhau chia sẻ trà và trò chuyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng