Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Samovar
01
samovar, ấm đun nước trà Nga
a metal urn used to heat and boil water for making tea, commonly found in Russia and other countries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
samovars
Các ví dụ
At the traditional Russian tea ceremony, the samovar takes center stage, symbolizing hospitality and warmth.
Tại buổi trà đạo truyền thống của Nga, samovar giữ vị trí trung tâm, tượng trưng cho lòng hiếu khách và sự ấm áp.



























