Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to safeguard
01
bảo vệ, bảo đảm an toàn
to take steps to ensure the safety and security of something or someone
Transitive: to safeguard sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
safeguard
ngôi thứ ba số ít
safeguards
hiện tại phân từ
safeguarding
quá khứ đơn
safeguarded
quá khứ phân từ
safeguarded
Các ví dụ
Protective laws are in place to safeguard the rights of citizens.
Luật bảo vệ được đặt ra để bảo vệ quyền lợi của công dân.
Safeguard
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
safeguards
Các ví dụ
The regulations serve as a safeguard to ensure the safety of workers in hazardous industries.
Các quy định đóng vai trò là bảo vệ để đảm bảo an toàn cho người lao động trong các ngành công nghiệp nguy hiểm.
02
giấy thông hành, giấy phép an toàn
a document, permission, or escort that ensures safe passage, especially in dangerous or wartime situations
Các ví dụ
The travelers carried a safeguard from the authorities to pass safely.
Những người du hành mang theo một giấy bảo đảm từ nhà chức trách để đi qua an toàn.
Cây Từ Vựng
safeguard
safe
guard



























