runner bean
Pronunciation
/ɹˈʌnɚ bˈiːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "runner bean"trong tiếng Anh

Runner bean
01

đậu tây đỏ, đậu leo

a scarlet bean that grows in green pods on a climbing plant, used in cooking
Dialectbritish flagBritish
runner bean definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
runner beans
Các ví dụ
She admired the vibrant red flowers of the runner bean plant in her backyard, anticipating a bountiful harvest.
Cô ngắm nhìn những bông hoa đỏ rực rỡ của cây đậu tây trong sân sau, mong đợi một vụ thu hoạch bội thu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng