Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Runner bean
01
đậu tây đỏ, đậu leo
a scarlet bean that grows in green pods on a climbing plant, used in cooking
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
runner beans
Các ví dụ
She admired the vibrant red flowers of the runner bean plant in her backyard, anticipating a bountiful harvest.
Cô ngắm nhìn những bông hoa đỏ rực rỡ của cây đậu tây trong sân sau, mong đợi một vụ thu hoạch bội thu.



























