runner bean
ru
ˈrʌ
ra
nner
bean
bi:n
bin

Định nghĩa và ý nghĩa của "runner bean"trong tiếng Anh

Runner bean
01

đậu tây đỏ, đậu leo

a scarlet bean that grows in green pods on a climbing plant, used in cooking 
Dialectbritish flagBritish
runner bean definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
runner beans
Các ví dụ
Last year my son discovered a giant runner bean in his garden and couldn't wait to show it off to his friends. 

Năm ngoái, con trai tôi đã phát hiện ra một đậu tây khổng lồ trong vườn và không thể chờ đợi để khoe nó với bạn bè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng