run by
run
rʌn
ran
by
baɪ
bai
British pronunciation
/ɹˈʌn bˈaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "run by"trong tiếng Anh

to run by
[phrase form: run]
01

trao đổi với, thảo luận với

to tell someone about an idea, especially to know their opinion about it
to run by definition and meaning
example
Các ví dụ
She decided to run the marketing campaign idea by her supervisor to ensure it was feasible.
Cô ấy quyết định trình bày ý tưởng chiến dịch marketing với người giám sát của mình để đảm bảo rằng nó khả thi.
02

chạy ngang qua, ghé qua

to pass by a location or person during a walk or run
example
Các ví dụ
As I ran by, I waved to my neighbor.
Khi tôi chạy ngang qua, tôi vẫy tay chào hàng xóm của mình.
03

ghé qua, tạt vào

to make a quick stop by a place
example
Các ví dụ
I 'll run by the post office after work to mail those packages.
Tôi sẽ ghé qua bưu điện sau giờ làm để gửi những gói hàng đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store