Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run by
[phrase form: run]
01
trao đổi với, thảo luận với
to tell someone about an idea, especially to know their opinion about it
Các ví dụ
She decided to run the marketing campaign idea by her supervisor to ensure it was feasible.
Cô ấy quyết định trình bày ý tưởng chiến dịch marketing với người giám sát của mình để đảm bảo rằng nó khả thi.
02
chạy ngang qua, ghé qua
to pass by a location or person during a walk or run
Các ví dụ
As I ran by, I waved to my neighbor.
Khi tôi chạy ngang qua, tôi vẫy tay chào hàng xóm của mình.
03
ghé qua, tạt vào
to make a quick stop by a place
Các ví dụ
I 'll run by the post office after work to mail those packages.
Tôi sẽ ghé qua bưu điện sau giờ làm để gửi những gói hàng đó.



























