run-through
run
rʌn
ran
through
θru:
throo
/ɹˈʌnθɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "run-through"trong tiếng Anh

Run-through
01

buổi diễn tập không gián đoạn, lần chạy qua

an uninterrupted rehearsal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
run-throughs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng