rump steak
Pronunciation
/ɹˈʌmp stˈeɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rump steak"trong tiếng Anh

Rump steak
01

bít tết mông, thịt bò mông

a cut of beef taken from the hindquarters of the animal
rump steak definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rump steaks
Các ví dụ
The Korean-style barbecue featured thinly sliced rump steak, marinated in a flavorful soy-based sauce.
Món nướng kiểu Hàn Quốc có thịt mông bò thái mỏng, ướp trong nước sốt đậu nành đậm đà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng