Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ruling
01
quyết định, phán quyết
a decision made by someone with official power, particularly a judge
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rulings
Các ví dụ
The ruling by the arbitration panel ended the long-standing dispute between the two companies.
Phán quyết của hội đồng trọng tài đã chấm dứt tranh chấp lâu dài giữa hai công ty.
ruling
01
cầm quyền, thống trị
exercising or having the power, authority, or control to govern or decide
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The council's ruling members decided on the budget.
Các thành viên cầm quyền của hội đồng đã quyết định ngân sách.



























