Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rule book
01
sách quy tắc, sổ tay quy định
a set of rules and regulations that must be followed in a particular organization, occupation, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rule books
Các ví dụ
Before starting the tournament, each participant received a copy of the rule book outlining the competition's regulations.
Trước khi bắt đầu giải đấu, mỗi người tham gia đã nhận được một bản sao sách quy tắc mô tả các quy định của cuộc thi.



























