Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rule book
01
sách quy tắc, sổ tay quy định
a set of rules and regulations that must be followed in a particular organization, occupation, etc.
Các ví dụ
The employees were required to review the company 's rule book regarding workplace safety before beginning their new jobs.
Nhân viên được yêu cầu xem lại sách quy tắc của công ty về an toàn nơi làm việc trước khi bắt đầu công việc mới.



























