royal
royal
rɔɪəl
royēl
/ɹˈɔ‍ɪə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "royal"trong tiếng Anh

01

hoàng gia, thuộc về vua hoặc nữ hoàng

relating to the king or queen or belonging to the monarchy
royal definition and meaning
Các ví dụ
The book explored the history and traditions of the royal lineage throughout the centuries.
Cuốn sách khám phá lịch sử và truyền thống của dòng dõi hoàng gia qua nhiều thế kỷ.
02

hoàng gia, của vương quyền

created, authorized, or formally established by a monarch
Các ví dụ
The royal commission investigated the matter thoroughly.
Ủy ban hoàng gia đã điều tra vấn đề này một cách triệt để.
03

hoàng gia, vương quyền

endowed with or symbolizing royal authority, often represented by a crown
Các ví dụ
Royal insignia were embroidered on the ceremonial robe.
Huy hiệu hoàng gia được thêu trên áo choàng nghi lễ.
04

hoàng gia, thuộc hoàng gia

associated with kings, queens, or monarchies
Các ví dụ
The royal guards stood watch outside the castle gates, protecting the monarch.
Các vệ binh hoàng gia đứng canh gác bên ngoài cổng lâu đài, bảo vệ nhà vua.
05

hoàng gia, uy nghi

having the grandeur or dignity appropriate for a king, queen, or ruler
Các ví dụ
The royal gardens were designed with symmetry and beauty fit for a queen.
Những khu vườn hoàng gia được thiết kế với sự đối xứng và vẻ đẹp xứng đáng với một nữ hoàng.
06

hoàng gia, tuyệt vời

very great in degree
Các ví dụ
She threw a royal tantrum when she did n’t get what she wanted.
Cô ấy đã nổi cơn thịnh nộ hoàng gia khi không có được thứ mình muốn.
01

hươu hoàng gia, hoàng gia

a stag with antlers that have twelve or more points
Các ví dụ
A royal is considered a prized specimen in deer counts.
Một royal được coi là một mẫu vật quý giá trong việc đếm hươu.
02

buồm hoàng gia, royal

a sail positioned above the topgallant on a royal mast
Các ví dụ
The royal was trimmed to improve the ship's speed.
Royal đã được cắt tỉa để cải thiện tốc độ của tàu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng