rover
ro
ˈroʊ
row
ver
vɜr
vēr
/ɹˈə‍ʊvɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rover"trong tiếng Anh

01

người du mục, kẻ lang thang

someone who leads a wandering unsettled life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rovers
02

rover, hướng đạo sinh trưởng thành

an adult member of the Boy Scouts movement
03

rover, xe tự hành

a robotic vehicle designed to move across the surface of a celestial body to conduct scientific experiments and gather data
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng