Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Roundup
01
cuộc tập trung gia súc, vòng vây
the process of gathering livestock for counting, branding, or sale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roundups
Các ví dụ
The ranchers conducted a roundup to check the cattle.
Những người chăn nuôi đã tiến hành một cuộc tập trung để kiểm tra đàn gia súc.
02
vây bắt, truy quét
the organized collection of suspects by the police
Các ví dụ
The authorities conducted a roundup of gang members in the city.
Chính quyền đã tiến hành một cuộc vây bắt các thành viên băng đảng trong thành phố.
03
tóm tắt, tổng hợp
a summary of the most significant news
Các ví dụ
The morning news program featured a roundup of the day's top stories from around the world.
Chương trình tin tức buổi sáng đã giới thiệu một tổng hợp những tin tức hàng đầu trong ngày từ khắp nơi trên thế giới.



























