roundish
Pronunciation
/ɹˈaʊndɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "roundish"trong tiếng Anh

roundish
01

hơi tròn, có hình dạng tròn

having a form or appearance that is somewhat circular or rounded
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most roundish
so sánh hơn
more roundish
có thể phân cấp
Các ví dụ
His face was roundish, with soft, full cheeks.
Khuôn mặt của anh ấy hơi tròn, với đôi má mềm mại, đầy đặn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng