rote learning
rote
ˈrəʊt
rewt
lear
lɜ:
ning
nɪng
ning

Định nghĩa và ý nghĩa của "rote learning"trong tiếng Anh

Rote learning
01

học vẹt, ghi nhớ máy móc

the memorization of information through repetition without necessarily understanding its meaning or context 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Some educational systems rely heavily on rote learning, emphasizing memorization over critical thinking skills. 

Một số hệ thống giáo dục phụ thuộc nhiều vào học vẹt, nhấn mạnh vào việc ghi nhớ hơn là kỹ năng tư duy phản biện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng