Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rote learning
01
học vẹt, ghi nhớ máy móc
the memorization of information through repetition without necessarily understanding its meaning or context
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Some educational systems rely heavily on rote learning, emphasizing memorization over critical thinking skills.
Một số hệ thống giáo dục phụ thuộc nhiều vào học vẹt, nhấn mạnh vào việc ghi nhớ hơn là kỹ năng tư duy phản biện.



























