Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to root for
[phrase form: root]
01
cổ vũ, ủng hộ
to support someone or a team or hope that they will succeed
Transitive: to root for sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
root
thì hiện tại
root for
ngôi thứ ba số ít
roots for
hiện tại phân từ
rooting for
quá khứ đơn
rooted for
quá khứ phân từ
rooted for
Các ví dụ
He roots for his best friend during the intense chess competition.
Anh ấy cổ vũ người bạn thân nhất của mình trong cuộc thi cờ vua căng thẳng.



























