Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Roofer
01
thợ lợp mái, người chuyên lợp mái nhà
a skilled tradesperson who specializes in the construction, installation, repair, and maintenance of roofs on buildings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roofers
Các ví dụ
After the storm, the roofer was called in to fix the leaks caused by strong winds.
Sau cơn bão, thợ lợp mái đã được gọi đến để sửa chữa những chỗ rò rỉ do gió mạnh gây ra.



























