Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Read-only memory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
read-only memories
Các ví dụ
The initial code that starts the execution of a video game on a gaming console is stored in ROM, ensuring consistent gameplay.
Mã ban đầu khởi động việc thực thi một trò chơi video trên bảng điều khiển trò chơi được lưu trữ trong bộ nhớ chỉ đọc, đảm bảo lối chơi nhất quán.



























