read-only memory
read
ˈri:d
rid
on
əʊn
ewn
ly
li
li
me
me
mo
ry
ri
ri
ROM

Định nghĩa và ý nghĩa của "read-only memory"trong tiếng Anh

Read-only memory
01

bộ nhớ chỉ đọc, ROM

a type of non-volatile memory in a computer or electronic device where data is permanently stored 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
read-only memories
Các ví dụ
Game cartridges for retro gaming consoles often contain ROM chips that store the game's code and data. 

Các hộp trò chơi cho máy chơi game cổ điển thường chứa chip bộ nhớ chỉ đọc lưu trữ mã và dữ liệu của trò chơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng