Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bask
01
tận hưởng, hưởng thụ
to find joy or delight, particularly in favorable situations achievements
Intransitive
Các ví dụ
After completing the project, he basked in the satisfaction of a job well done.
Sau khi hoàn thành dự án, anh ấy tận hưởng sự hài lòng của một công việc được hoàn thành tốt.
02
tắm nắng, hưởng thụ ánh nắng
to lie or rest in a pleasant warmth, such as sunlight
Intransitive
Các ví dụ
After a cold swim, they bask on the warm rocks by the lake.
Sau khi bơi lội trong nước lạnh, họ phơi nắng trên những tảng đá ấm áp bên hồ.



























