Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Basilica
01
vương cung thánh đường, công trình kiến trúc basilica
a large, rectangular building with a central nave, side aisles, and often a raised apse at one end
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
basilicas
02
vương cung thánh đường, nhà thờ kiểu basilica
an early Christian church designed like a Roman basilica; or a Roman Catholic church or cathedral accorded certain privileges



























