basilica
Pronunciation
/bəˈsɪɫɪkə/, /bəˈzɪɫəkə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "basilica"trong tiếng Anh

Basilica
01

vương cung thánh đường, công trình kiến trúc basilica

a large, rectangular building with a central nave, side aisles, and often a raised apse at one end
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
basilicas
02

vương cung thánh đường, nhà thờ kiểu basilica

an early Christian church designed like a Roman basilica; or a Roman Catholic church or cathedral accorded certain privileges
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng