basis
ba
ˈbeɪ
bei
sis
sɪs
sis
basics

Định nghĩa và ý nghĩa của "basis"trong tiếng Anh

01

cơ sở, nền tảng

a relation that provides the foundation for something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bases
02

cơ sở, nền tảng

the underlying principles that serve as the foundation upon which something is initiated, developed, calculated, or explained 
Các ví dụ
The researcher built his theory on the basis of numerous experiments and verifiable data. 

Nhà nghiên cứu đã xây dựng lý thuyết của mình trên cơ sở nhiều thí nghiệm và dữ liệu có thể kiểm chứng.

03

cơ sở, nền tảng

the most important or necessary part of something 
04

cơ sở, nền tảng

a consistent method, system, or way of doing something 
Các ví dụ
The staff works on a voluntary basis for charity events. 

Nhân viên làm việc trên cơ sở tình nguyện cho các sự kiện từ thiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng