road game
Pronunciation
/ɹˈoʊd ɡˈeɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "road game"trong tiếng Anh

Road game
01

trận đấu sân khách, trận đấu trên sân đối phương

a sports game played at the opponent's venue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
road games
Các ví dụ
The crowd was loud at the road game.
Đám đông ồn ào tại trận đấu trên sân khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng