ringmaster
Pronunciation
/ˈɹɪŋˌmæstɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ringmaster"trong tiếng Anh

Ringmaster
01

người dẫn chương trình xiếc, quản trò rạp xiếc

a person who introduces and directs circus performances, often in flamboyant attire with a whip or microphone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ringmasters
Các ví dụ
The circus 's ringmaster charmed spectators with his colorful attire and enthusiastic announcements.
Người dẫn chương trình xiếc đã làm say mê khán giả với trang phục sặc sỡ và những thông báo đầy nhiệt huyết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng