ringleader
ring
ˈrɪng
ring
lea
li:
li
der

Định nghĩa và ý nghĩa của "ringleader"trong tiếng Anh

Ringleader
01

kẻ cầm đầu, thủ lĩnh

a person who leads a group, especially in committing illegal activities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ringleaders
Các ví dụ
The ringleader was caught by the police. 

Kẻ cầm đầu đã bị cảnh sát bắt giữ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng