Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ringing
01
tiếng chuông, âm thanh vang
a clear, resonant sound, often continuous, produced by a bell or similar device
Các ví dụ
The constant ringing of the phone became annoying.
Tiếng chuông liên tục của điện thoại trở nên khó chịu.
02
đính hôn, tặng nhẫn đính hôn
the giving of a ring as a token of engagement
ringing
01
vang, vang dội
having a resonant, often metallic or bell-like noise that carries far
Các ví dụ
The ringing sound of the hammer on the anvil could be heard from the street.
Âm thanh vang vọng của búa trên đe có thể nghe thấy từ đường phố.



























