ringing
rin
ˈrɪn
rin
ging
gɪng
ging
rangingriggingrinsing

Định nghĩa và ý nghĩa của "ringing"trong tiếng Anh

Ringing
01

tiếng chuông, âm thanh vang

a clear, resonant sound, often continuous, produced by a bell or similar device 
ringing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ringings
Các ví dụ
The ringing of the church bell echoed through the village. 

Tiếng chuông nhà thờ vang vọng khắp làng.

02

đính hôn, tặng nhẫn đính hôn

the giving of a ring as a token of engagement 
ringing
01

vang, vang dội

having a resonant, often metallic or bell-like noise that carries far 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ringing
so sánh hơn
more ringing
có thể phân cấp
Các ví dụ
His ringing laughter filled the entire room. 

Tiếng cười vang vọng của anh ấy đã lấp đầy cả căn phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng