Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rigor
01
sự nghiêm ngặt, độ chính xác
the quality of thoroughness and accuracy in approach or analysis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Maintaining rigor in the editorial process ensures the credibility of the publication.
Duy trì sự nghiêm ngặt trong quá trình biên tập đảm bảo uy tín của ấn phẩm.
1.1
sự nghiêm khắc, tính khắt khe
the quality of being extremely strict or severe in demeanor or treatment
Các ví dụ
The school's discipline policy was criticized for its excessive rigor and lack of flexibility.
Chính sách kỷ luật của trường học đã bị chỉ trích vì sự nghiêm khắc quá mức và thiếu linh hoạt.
02
sự khắc nghiệt, sự cứng rắn
something hard to endure
Cây Từ Vựng
rigorous
rigor



























