right-angled
Pronunciation
/ɹˈaɪtˈæŋɡəld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "right-angled"trong tiếng Anh

right-angled
01

góc vuông, trực giao

northern Pacific puffin having a large yellow plume over each eye
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most right-angled
so sánh hơn
more right-angled
có thể phân cấp
02

vuông góc, hình chữ nhật

having an angle of 90° or ¹/₂ π radians
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng