riddled
ri
ˈrɪ
ri
ddled
dəld
dēld
raddled

Định nghĩa và ý nghĩa của "riddled"trong tiếng Anh

riddled
01

đầy lỗ, bị đục lỗ

having many holes caused by damage or decay 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most riddled
so sánh hơn
more riddled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The old fence was riddled with bullet holes from years of neglect. 

Hàng rào cũ bị đầy lỗ đạn do nhiều năm bị bỏ bê.

02

đầy rẫy, rải rác

spread throughout 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng