riddled
ri
ˈrɪ
ri
ddled
dəld
dēld
/ɹˈɪdə‍ld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "riddled"trong tiếng Anh

riddled
01

đầy lỗ, bị đục lỗ

having many holes caused by damage or decay
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most riddled
so sánh hơn
more riddled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ship was riddled by cannonballs during the battle.
Con tàu bị đầy lỗ do đạn đại bác trong trận chiến.
02

đầy rẫy, rải rác

spread throughout
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng