Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
riddled
01
đầy lỗ, bị đục lỗ
having many holes caused by damage or decay
Các ví dụ
The ship was riddled by cannonballs during the battle.
Con tàu bị đầy lỗ do đạn đại bác trong trận chiến.
02
đầy rẫy, rải rác
spread throughout
Cây Từ Vựng
riddled
riddle



























