Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rickshaw
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rickshaws
Các ví dụ
The rickshaw driver expertly maneuvered through the narrow alleys, avoiding traffic and pedestrians.
Người lái xe kéo điều khiển khéo léo qua những con hẻm chật hẹp, tránh xe cộ và người đi bộ.



























