Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rhytidectomy
01
phẫu thuật cắt bỏ nếp nhăn, nâng cơ mặt
a cosmetic surgery to create a more youthful look by removing excess facial skin and tightening underlying tissues
Các ví dụ
Jane 's decision for a rhytidectomy focused on a more youthful appearance.
Quyết định của Jane về việc cắt da mặt tập trung vào vẻ ngoài trẻ trung hơn.



























