rhytidectomy
rhy
ˌrɪ
ri
ti
ti
dec
ˈdɛk
dek
to
my
mi
mi
callosectomymeniscectomyhysterectomythrombectomy

Định nghĩa và ý nghĩa của "rhytidectomy"trong tiếng Anh

Rhytidectomy
01

phẫu thuật cắt bỏ nếp nhăn, nâng cơ mặt

a cosmetic surgery to create a more youthful look by removing excess facial skin and tightening underlying tissues 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rhytidectomies
Các ví dụ
Sarah's recovery after rhytidectomy included minimal downtime. 

Sự hồi phục của Sarah sau khi phẫu thuật căng da mặt bao gồm thời gian ngừng hoạt động tối thiểu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng