Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rhythm and blues
01
nhịp điệu và blues, R&B
a type of music that combines elements of jazz and blues, developed by African-Americans in the 1940s
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
The R&B artist’s latest album blends traditional soul with modern beats.
Album mới nhất của nghệ sĩ rhythm and blues pha trộn soul truyền thống với nhịp điệu hiện đại.
LanGeek



























