rhombohedron
rhom
ˌrɒm
rom
bo
bəʊ
bew
hed
ˈhi:d
hid
ron
rən
rēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "rhombohedron"trong tiếng Anh

Rhombohedron
01

hình thoi ba chiều, một hình thoi ba chiều

a three-dimensional geometric figure with six identical rhombus-shaped faces 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
rhombohedrons
Các ví dụ
A diamond is a natural example of a rhombohedron. 

Kim cương là một ví dụ tự nhiên của một hình thoi ba chiều.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng