Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rhombohedron
01
hình thoi ba chiều, một hình thoi ba chiều
a three-dimensional geometric figure with six identical rhombus-shaped faces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rhombohedrons
Các ví dụ
A diamond is a natural example of a rhombohedron.
Kim cương là một ví dụ tự nhiên của một hình thoi ba chiều.



























