Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rhombohedron
01
hình thoi ba chiều, một hình thoi ba chiều
a three-dimensional geometric figure with six identical rhombus-shaped faces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rhombohedrons
Các ví dụ
The shape of some beach pebbles resembles a rhombohedron.
Hình dạng của một số viên sỏi bãi biển giống với một hình thoi ba chiều.



























