Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rheumatic fever
01
sốt thấp khớp, thấp khớp cấp
an inflammatory illness that can occur after a streptococcal throat infection, affecting the heart, joints, and other tissues
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sarah developed rheumatic fever following an untreated strep throat infection.
Sarah bị sốt thấp khớp sau khi nhiễm trùng họng do liên cầu không được điều trị.



























