barterer
bar
ˈbɑ:r
baar
te
rer
rər
rēr
/bˈɑːtəɹɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "barterer"trong tiếng Anh

Barterer
01

người đổi chác, người trao đổi

a person who trades goods or services directly without using money
Các ví dụ
The village relied on barterers to swap food, tools, and clothing.
Ngôi làng dựa vào những người đổi chác để trao đổi thực phẩm, công cụ và quần áo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng