Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to revolve around
/ɹɪvˈɑːlv ɐɹˈaʊnd/
revolve round
to revolve around
[phrase form: revolve]
01
xoay quanh, tập trung vào
to focus on something or someone as the primary subject or point of interest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
revolve
thì hiện tại
revolve around
ngôi thứ ba số ít
revolves around
hiện tại phân từ
revolving around
quá khứ đơn
revolved around
quá khứ phân từ
revolved around
Các ví dụ
Her entire career revolves around promoting environmental awareness.
Toàn bộ sự nghiệp của cô ấy xoay quanh việc thúc đẩy nhận thức về môi trường.
02
quay quanh, xoay quanh
to rotate in a circular motion around a central point
Các ví dụ
The planets in our solar system revolve around the center of the Milky Way galaxy.
Các hành tinh trong hệ mặt trời của chúng ta quay quanh trung tâm của thiên hà Milky Way.



























