Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reunion
01
đoàn tụ, tái hợp
the act or process of coming together again after being separated
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reunions
Các ví dụ
Their emotional reunion at the airport brought tears to everyone ’s eyes.
Cuộc đoàn tụ đầy xúc động của họ tại sân bay khiến mọi người đều rơi nước mắt.
02
cuộc họp mặt, buổi gặp gỡ
a gathering of people who used to be together, such as friends, classmates, or colleagues
Các ví dụ
The college reunion included a dinner and a tour of the campus.
Cuộc họp mặt đại học bao gồm một bữa tối và một chuyến tham quan khuôn viên trường.
Cây Từ Vựng
reunion
union



























