Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Retrospective
01
triển lãm hồi cố
a public exhibition of an artist's work over a period of time, showing their career development
Các ví dụ
A retrospective of her work will open at the art gallery next month.
Một triển lãm hồi cố về tác phẩm của cô ấy sẽ khai mạc tại phòng trưng bày nghệ thuật vào tháng tới.
retrospective
01
hồi tưởng, quá khứ
referring or relating to a past event
Các ví dụ
The film is a retrospective view of the events that shaped the nation ’s history.
Bộ phim là một cái nhìn hồi cổ về các sự kiện đã định hình lịch sử của quốc gia.
Cây Từ Vựng
retrospective
retrospect



























