retrospective
ret
ˌrɛt
ret
ros
ˈrəʊs
rews
pec
pɛk
pek
tive
tɪv
tiv
introspectiveextrospectiverecollectiveunprotective

Định nghĩa và ý nghĩa của "retrospective"trong tiếng Anh

Retrospective
01

triển lãm hồi cố

a public exhibition of an artist's work over a period of time, showing their career development 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
retrospectives
Các ví dụ
The museum hosted a retrospective of the painter's entire career. 

Bảo tàng đã tổ chức một triển lãm hồi cố toàn bộ sự nghiệp của họa sĩ.

retrospective
01

hồi tưởng, quá khứ

referring or relating to a past event 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
time, analysis, art
Các ví dụ
The museum's retrospective exhibit showcased artwork from the last century. 

Triển lãm hồi tưởng của bảo tàng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật từ thế kỷ trước.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

retrospective
retrospect
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng