retract
ret
ˈrit
rit
ract
rækt
rākt
/ɹɪtɹˈækt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "retract"trong tiếng Anh

to retract
01

rút lại, thu hồi

to draw back from what was said publicly before; often by force
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
retract
ngôi thứ ba số ít
retracts
hiện tại phân từ
retracting
quá khứ đơn
retracted
quá khứ phân từ
retracted
Các ví dụ
The spokesperson quickly retracted the statement that had caused public outrage.
Người phát ngôn nhanh chóng rút lại tuyên bố đã gây ra sự phẫn nộ của công chúng.
02

thu vào, rút lại

to draw something toward the inside
03

thu lại, giữ mở bằng dụng cụ phẫu thuật

use a surgical instrument to hold open (the edges of a wound or an organ)
04

rút lại, co lại

pull away from a source of disgust or fear
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng