Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to retort
01
đáp lại, cãi lại
to reply quickly and sharply, often in a clever or aggressive manner
Intransitive: to retort with a remark
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
retort
ngôi thứ ba số ít
retorts
hiện tại phân từ
retorting
quá khứ đơn
retorted
quá khứ phân từ
retorted
Các ví dụ
When teased about her cooking skills, she retorted, "Well, at least my food won't cause a kitchen evacuation!"
Khi bị trêu chọc về kỹ năng nấu ăn, cô ấy đáp lại: "Ừ, ít nhất đồ ăn của tôi sẽ không gây ra việc sơ tán nhà bếp!"
Retort
01
câu đáp, lời đối đáp
a quick, often sharp or witty reply to a question or remark
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
retorts
Các ví dụ
She answered his rude comment with a clever retort.
Cô ấy đã trả lời bình luận thô lỗ của anh ta bằng một lời đáp trả thông minh.
02
bình chưng cất, nồi chưng cất
a sealed vessel used for distillation or decomposition of substances by heat
Các ví dụ
The chemist heated the mixture in a glass retort to extract the oil.
Nhà hóa học đã đun nóng hỗn hợp trong một bình chưng thủy tinh để chiết xuất dầu.



























