retaliation
Pronunciation
/ɹiˌtæɫiˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "retaliation"trong tiếng Anh

Retaliation
01

sự trả đũa, sự phản công

the act of taking revenge or responding to an injury or wrongdoing with a similar action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The government warned against any retaliation for the military strike.
Chính phủ cảnh báo chống lại bất kỳ hành động trả đũa nào đối với cuộc tấn công quân sự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng