retaliation
re
ri
ta
ˌtæ
lia
ˈlieɪ
liei
tion
ʃən
shēn
retardation

Định nghĩa và ý nghĩa của "retaliation"trong tiếng Anh

Retaliation
01

sự trả đũa, sự phản công

the act of taking revenge or responding to an injury or wrongdoing with a similar action 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
retaliations
Các ví dụ
The company faced retaliation after firing the employee. 

Công ty đã phải đối mặt với sự trả đũa sau khi sa thải nhân viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng