Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Resurrection
01
sự phục sinh, sự hồi sinh
the act of bringing something into activity after a period of disuse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
resurrections
Các ví dụ
The old library underwent a resurrection as the community rallied to reopen it after years of disuse.
Thư viện cũ đã trải qua một sự hồi sinh khi cộng đồng tập hợp để mở cửa trở lại sau nhiều năm không sử dụng.
Các ví dụ
Christians celebrate the resurrection of Jesus Christ on Easter Sunday, commemorating his victory over death and sin.
Các tín đồ Cơ đốc giáo kỷ niệm sự phục sinh của Chúa Giê-su vào Chủ nhật Phục sinh, tưởng nhớ chiến thắng của Ngài trước cái chết và tội lỗi.
03
sự phục sinh, sự sống lại
the act of restoring someone to life
Các ví dụ
In the fantasy novel, a powerful spell allowed for the resurrection of fallen champion to battle evil.
Trong tiểu thuyết giả tưởng, một câu thần chú mạnh mẽ đã cho phép sự phục sinh của nhà vô địch đã ngã xuống để chiến đấu với cái ác.
04
sự phục sinh, sự tái sinh
the event or process of coming back to life after death
Các ví dụ
The novel's climax involves the resurrection of a fallen character.
Đỉnh điểm của cuốn tiểu thuyết liên quan đến sự phục sinh của một nhân vật sa ngã.
Cây Từ Vựng
resurrection
resurrect



























