Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to resurrect
01
hồi sinh, làm sống lại
to bring something back to life
Transitive: to resurrect the dead
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
resurrect
ngôi thứ ba số ít
resurrects
hiện tại phân từ
resurrecting
quá khứ đơn
resurrected
quá khứ phân từ
resurrected
Các ví dụ
The mythological tale tells of a magical potion that can resurrect the dead.
Câu chuyện thần thoại kể về một loại thuốc thần kỳ có thể hồi sinh người chết.
02
sống lại, hồi sinh
to come back to life after death
Intransitive
Các ví dụ
The movie plot involves a character who mysteriously resurrects after being thought dead.
Cốt truyện của bộ phim liên quan đến một nhân vật bí ẩn sống lại sau khi được cho là đã chết.
03
hồi sinh, khôi phục
to bring back into use, activity, or prominence
Transitive: to resurrect sth
Các ví dụ
The local government launched a project to resurrect the old railway line to improve transportation options.
Chính quyền địa phương đã khởi động một dự án để hồi sinh tuyến đường sắt cũ nhằm cải thiện các lựa chọn giao thông.
Cây Từ Vựng
resurrection
resurrect



























