rest stop
Pronunciation
/ɹˈɛst stˈɑːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rest stop"trong tiếng Anh

Rest stop
01

khu vực nghỉ ngơi, điểm dừng chân

an area near a road where people can stop to eat food, rest, etc.
rest stop definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rest stops
Các ví dụ
The clean rest stop had ample parking and picnic tables for visitors.
Trạm dừng chân sạch sẽ có bãi đỗ xe rộng rãi và bàn ăn dã ngoại cho du khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng