Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rest stop
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rest stops
Các ví dụ
The clean rest stop had ample parking and picnic tables for visitors.
Khu nghỉ sạch sẽ có bãi đậu xe rộng rãi và bàn dã ngoại cho du khách.



























