rest stop
rest
rɛst
rest
stop
stɒp
stop

Định nghĩa và ý nghĩa của "rest stop"trong tiếng Anh

Rest stop
01

khu vực nghỉ ngơi, điểm dừng chân

an area near a road where people can stop to eat food, rest, etc. 
rest stop definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rest stops
Các ví dụ
The family decided to stop at a rest stop to stretch their legs during the long drive. 

Gia đình quyết định dừng lại ở một trạm dừng chân để duỗi chân trong chuyến đi dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng