Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Residue
01
cặn, phần còn lại
a small remaining amount or part of a thing after it has been taken, used, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
residues
Các ví dụ
The chemist found a residue of chemicals left in the test tube after the experiment was completed.
Nhà hóa học đã tìm thấy một cặn hóa chất còn lại trong ống nghiệm sau khi thí nghiệm hoàn thành.
02
phần còn lại, tài sản thừa kế còn lại
the assets left in an estate after settling debts, taxes, and expenses
Các ví dụ
After paying funeral costs and outstanding loans, the residue of her estate passed to her three children.
Sau khi thanh toán chi phí tang lễ và các khoản vay chưa trả, phần còn lại của tài sản của bà đã được chuyển cho ba người con của bà.



























