residue
Pronunciation
/ˈrɛzɪdu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "residue"trong tiếng Anh

Residue
01

cặn, phần còn lại

a small remaining amount or part of a thing after it has been taken, used, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
residues
Các ví dụ
Despite thorough washing, a residue of coffee stains remained on the bottom of the mug.
Mặc dù rửa kỹ, một cặn vết cà phê vẫn còn lại ở đáy cốc.
02

phần còn lại, tài sản thừa kế còn lại

the assets left in an estate after settling debts, taxes, and expenses
Các ví dụ
Creditors were paid first, then the residue was divided among the beneficiaries.
Các chủ nợ được thanh toán trước, sau đó phần còn lại được chia cho những người thụ hưởng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng