to resent
Pronunciation
/ɹiˈzɛnt/, /ɹɪˈzɛnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "resent"trong tiếng Anh

to resent
01

bực bội, oán giận

to feel irritated, angry, or displeased about something
Transitive: to resent sb/sth
to resent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
resent
ngôi thứ ba số ít
resents
hiện tại phân từ
resenting
quá khứ đơn
resented
quá khứ phân từ
resented
Các ví dụ
They resent the new rules imposed by management without considering their input.
Họ bực bội với những quy tắc mới được áp đặt bởi ban quản lý mà không xem xét ý kiến của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng