resemblance
re
ri
semb
ˈzɛmb
zemb
lance
ləns
lēns
semblance

Định nghĩa và ý nghĩa của "resemblance"trong tiếng Anh

Resemblance
01

sự giống nhau, sự tương đồng

the state of similarity between two or more things 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
resemblances
Các ví dụ
There is a strong resemblance between the two brothers. 

Có một sự giống nhau mạnh mẽ giữa hai anh em.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng