resemblance
Pronunciation
/ɹiˈzɛmbɫəns/, /ɹɪˈzɛmbɫəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "resemblance"trong tiếng Anh

Resemblance
01

sự giống nhau, sự tương đồng

the state of similarity between two or more things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
resemblances
Các ví dụ
The resemblance between the old painting and the new one was uncanny.
Sự giống nhau giữa bức tranh cũ và bức tranh mới thật kỳ lạ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng