Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Resemblance
01
sự giống nhau, sự tương đồng
the state of similarity between two or more things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
resemblances
Các ví dụ
There is a strong resemblance between the two brothers.
Có một sự giống nhau mạnh mẽ giữa hai anh em.
Cây Từ Vựng
resemblance
resemble



























