Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Resemblance
01
sự giống nhau, sự tương đồng
the state of similarity between two or more things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
resemblances
Các ví dụ
The resemblance between the old painting and the new one was uncanny.
Sự giống nhau giữa bức tranh cũ và bức tranh mới thật kỳ lạ.
Cây Từ Vựng
resemblance
resemble



























