Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rescue team
01
đội cứu hộ, nhóm giải cứu
a group of trained individuals responsible for locating, assisting, and saving people in dangerous or emergency situations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rescue teams
Các ví dụ
The rescue team worked tirelessly to evacuate people from the flooded area.
Đội cứu hộ làm việc không mệt mỏi để sơ tán người dân khỏi khu vực ngập lụt.



























