republicanism
re
ri
pub
ˈpəb
pēb
li
li
ca
ni
ˌnɪ
ni
sm
zəm
zēm
/ɹɪpˈʌblɪkənˌɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "republicanism"trong tiếng Anh

Republicanism
01

chủ nghĩa cộng hòa, tư tưởng cộng hòa

the belief that a republic, with an elected president rather than a monarch, is the best form of government
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The country embraced republicanism after the revolution.
Đất nước đã chấp nhận chủ nghĩa cộng hòa sau cuộc cách mạng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng