to accrue
Pronunciation
/əˈkɹu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accrue"trong tiếng Anh

to accrue
01

tích lũy, kiếm được

to gather or receive something, like money or benefits, slowly over a period of time
Transitive: to accrue money or benefits
to accrue definition and meaning
Các ví dụ
The company accrues profits from its investments.
Công ty tích lũy lợi nhuận từ các khoản đầu tư của mình.
02

tích lũy, tăng dần

(particularly related to money) to gradually increase in amount or number
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
accrue
ngôi thứ ba số ít
accrues
hiện tại phân từ
accruing
quá khứ đơn
accrued
quá khứ phân từ
accrued
Các ví dụ
The investment recently accrued significant dividends for the shareholders.
Khoản đầu tư gần đây đã tích lũy cổ tức đáng kể cho các cổ đông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng