Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reptilian
01
bò sát, động vật bò sát
any cold-blooded animal of the class Reptilia that breathes air and is a vertebrate, such as snakes, frogs, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reptilians
Các ví dụ
Crocodiles are large, powerful reptilians found in rivers and swamps.
Cá sấu là loài bò sát lớn, mạnh mẽ được tìm thấy ở sông và đầm lầy.
reptilian
01
bò sát, liên quan đến bò sát
relating to reptiles, which are cold-blooded animals with scaly skin and usually lay eggs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Reptilian skin is covered in scales that provide protection and prevent water loss.
Da bò sát được bao phủ bởi vảy, cung cấp sự bảo vệ và ngăn ngừa mất nước.



























